nức danh

Học thuật
Thân thiện
nức danh

Người đầu bếp nức danh đang trình bày món ăn đặc sắc của mình trước ban giám khảo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nổi tiếng, được nhiều người biết đến ca ngợi: "nức danh" dùng để miêu tả danh tiếng vang xa, lan rộng được nhiều người thừa nhận. Từ này thường mang sắc thái trang trọng, cổ điển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy một danh y nức danh khắp vùng. (Ông ấy một thầy thuốc nổi tiếng khắp vùng.)
    • Làng gốm Bát Tràng từ lâu đã nức danh trong ngoài nước. (Làng gốm Bát Tràng từ lâu đã nổi tiếng trong ngoài nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nức danh thiên hạ": nổi tiếng khắp thiên hạ, mọi nơi.
    • Tài đánh cờ của ông cụ già nức danh thiên hạ. (Tài đánh cờ của ông cụ già nổi tiếng khắp thiên hạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nức tiếng (tính từ): đồng nghĩa với "nức danh", cùng chỉ sự nổi tiếng vang xa.

    • Một ngôi trường nức tiếng về chất lượng đào tạo. (Một ngôi trường nổi tiếng về chất lượng đào tạo.)
  • Lừng danh (tính từ): nổi danh, vang dội.

    • Một vị tướng lừng danh trong lịch sử. (Một vị tướng nổi danh trong lịch sử.)
  • Lẫy lừng (tính từ): vang dội, lừng lẫy.

    • Chiến thắng lẫy lừng. (Chiến thắng lừng lẫy.)
Từ đồng nghĩa
  • Nổi tiếng: được biết đến rộng rãi.
  • Lừng lẫy: danh tiếng vang dội.
  • Vang danh: danh tiếng được truyền đi xa.
Từ trái nghĩa
  • Vô danh: không tên tuổi, không được biết đến.
  • Thầm lặng: hoạt động không gây sự chú ý, không nổi tiếng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nức danh" thường được dùng trong văn viết trang trọng, văn chương hoặc trong các ngữ cảnh mang tính cổ điển, ít phổ biến trong văn nói hàng ngày.
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ người, địa điểm, hoặc sự vật thành tựu, phẩm chất đặc biệt.
nức danh

Người đầu bếp nức danh đang trình bày món ăn đặc sắc của mình trước ban giám khảo.

  1. Nh. Nức tiếng.